愈rủ — luồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh
U+6108
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 愈 (rủ, “luồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 俞 (âm Nôm “gió”) biểu âm.
俞 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 兪聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 心 TÂM — tim; lòng · #61
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rủ · dù · dỗ · dủ · gió · rũ
- Nghĩa tiếng Việt
- luồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.