𠴗U+20D17
dỗ · giỗ · sỗ
Bộ khẩu · 10 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 10 nét
Bộ khẩu · 17 nét
Bộ khẩu · 13 nét
Bộ khẩu · 12 nét
Bộ khẩu · 18 nét
Bộ tâm · 13 nét
Bộ mộc · 7 nét
Bộ ngôn · 14 nét