𧶄U+27D84
dành
Bộ bối · 13 nét
Tra ngược theo âm
14 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ bối · 13 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ khẩu · 10 nét
Bộ thảo · 12 nét
Bộ công · 14 nét
Bộ trảo · 12 nét
Bộ khẩu · 12 nét
Bộ nhân · 4 nét
Bộ nhân · 11 nétđã hiệu đính
Bộ khẩu · 7 nét
Bộ mãnh · 9 nét
Bộ khẩu · 7 nét
Bộ khẩu · 14 nét
Bộ trảo · 17 nét