盈dềnh
U+76C8
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 盈 (dềnh, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ MÃNH 皿 (bát đĩa) biểu nghĩa, chữ 夃 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
夃 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 夃聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 皿 MÃNH — bát đĩa · #108
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- dinh · doanh
- Âm Nôm
- dềnh · diềng · dành · giềng · riêng
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.