𦀚U+2601A
giềng
Bộ mịch · 13 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ mịch · 13 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ thủy · 12 nét
Bộ mãnh · 9 nét
Bộ thổ · 12 nét
Bộ thảo · 12 nét