執U+57F7
chấp · chập · chắp · chặp · chộp · chợp · chụp · giúp · giập · giộp · xóp · xúp · xấp · xắp · xụp
Bộ thổ · 11 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thổ · 11 nét
Bộ thủ · 6 nét
Bộ thủy · 5 nét
Bộ y · 16 nét