針U+91DD
châm · cham · chum · chăm · chảm · găm · kim
Bộ kim · 10 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ kim · 10 nét
Bộ đẩu · 13 nét
Bộ trúc · 15 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ đao · 6 nét
Bộ thạch · 10 nét
Bộ kim · 17 nét