鍼châm — mới bắt đầu của một quá trình phát triển
U+937C
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 鍼 (châm, “mới bắt đầu của một quá trình phát triển”) là chữ hình thanh: bộ KIM 金 (vàng; kim loại) biểu nghĩa, chữ 咸 (âm Nôm “hàm”) biểu âm.
咸 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 咸聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 金 KIM — vàng; kim loại · #167
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- châm · chớm
- Nghĩa tiếng Việt
- mới bắt đầu của một quá trình phát triển— Wiktionary tiếng Việt