𠁚U+2005A
cúi
Bộ nhất · 16 nét
Tra ngược theo âm
10 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhất · 16 nét
Bộ viết · 16 nét
Bộ túc · 20 nét
Bộ thủ (đầu) · 15 nét
Bộ thủ (đầu) · 22 nét
Bộ nhân · 15 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ viết · 13 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ mộc · 17 nét