平U+5E73
bằng · bình · bường · bừng
Bộ can · 5 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ can · 5 nét
Bộ kỷ · 8 nétđã hiệu đính
Bộ nguyệt · 8 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thị (kỳ) · 13 nét
Bộ tâm · 16 nét
Bộ điểu · 19 nét