禀U+7980
bẩm · bám · bấm · bẳm · bụm · lắm · sấm
Bộ thị (kỳ) · 13 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thị (kỳ) · 13 nét
Bộ thị (kỳ) · 13 nét
Bộ hòa · 13 nét
Bộ khẩu · 16 nét
Bộ mộc · 17 nét