飩đồn
U+98E9
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 飩 (chưa rõ âm, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THỰC 食 (dạng viết 飠) (ăn) biểu nghĩa, chữ 屯 (âm Nôm “dọn”) biểu âm.
屯 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 屯聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- đồn
- Âm Nôm
- Chưa có dữ liệu
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.