磾sạn — đá nhỏ hay cát lẫn với cơm, gạo; bụi, cát hay đất trên đồ đạc
U+78FE
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰石單. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 石 THẠCH — đá · #112
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sạn
- Nghĩa tiếng Việt
- đá nhỏ hay cát lẫn với cơm, gạo; bụi, cát hay đất trên đồ đạc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.