甓bịch — đồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ; Đphg Túi, bao, bọc
U+7513
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 甓 (bịch, “đồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ; Đphg Túi, bao, bọc”) là chữ hình thanh: bộ NGÕA 瓦 (ngói) biểu nghĩa, chữ 辟 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
辟 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 辟聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 瓦 NGÕA — ngói · #98
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bịch · gạch
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ; Đphg Túi, bao, bọc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.