劈phách
U+5288
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 劈 (chưa rõ âm, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ ĐAO 刀 (con dao) biểu nghĩa, chữ 辟 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
辟 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 辟聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- phách
- Âm Nôm
- Chưa có dữ liệu
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa