嬖bế — mang trên tay một đứa trẻ hay một con vật nhỏ
U+5B16
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 嬖 (bế, “mang trên tay một đứa trẻ hay một con vật nhỏ”) là chữ hình thanh: bộ NỮ 女 (phụ nữ) biểu nghĩa, chữ 辟 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
辟 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 辟聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 女 NỮ — phụ nữ · #38
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bế
- Nghĩa tiếng Việt
- mang trên tay một đứa trẻ hay một con vật nhỏ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.