扉phi
U+6249
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 扉 (phi, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ HỘ 戶 (dạng viết 户) (cửa một cánh) biểu nghĩa, chữ 非 (âm Nôm “phay”) biểu âm.
非 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 非聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- phi
- Âm Nôm
- phi
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.