棑phay — xoi rộng một lỗ để lắp một cái vít hoặc một bộ phận hình trụ
U+68D1
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 棑 (phay, “xoi rộng một lỗ để lắp một cái vít hoặc một bộ phận hình trụ”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 非 (âm Nôm “phay”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- phay
- Nghĩa tiếng Việt
- xoi rộng một lỗ để lắp một cái vít hoặc một bộ phận hình trụ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.