斐phỉ
U+6590
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 斐 (phỉ, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ VĂN 文 (văn vẻ) biểu nghĩa, chữ 非 (âm Nôm “phay”) biểu âm.
非 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 非聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 文 VĂN — văn vẻ · #67
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- phỉ
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.