怒nộ
U+6012
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 怒 (nộ, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 奴 (âm Hán Việt “nô”) biểu âm.
奴 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 奴聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 心 TÂM — tim; lòng · #61
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- nộ
- Âm Nôm
- nộ · nó · nũa · nọ · nỏ · nỡ · nủa
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.