弩nỏ
U+5F29
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 弩 (nỏ, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ CUNG 弓 (cây cung) biểu nghĩa, chữ 奴 (âm Hán Việt “nô”) biểu âm.
奴 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 奴聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 弓 CUNG — cây cung · #57
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- nỗ
- Âm Nôm
- nỏ · ná · nõ · nổ
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.