姨dì — em gái của mẹ (cách gọi của người miền Bắc) hoặc chị em gái của mẹ (cách gọi của người miền Trung và miền Nam)
U+59E8
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 姨 (dì, “em gái của mẹ (cách gọi của người miền Bắc) hoặc chị em gái của mẹ (cách gọi của người miền Trung và miền Nam)”) là chữ hình thanh: bộ NỮ 女 (phụ nữ) biểu nghĩa, chữ 夷 (âm Hán Việt “di”) biểu âm.
夷 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 夷聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 女 NỮ — phụ nữ · #38
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dì
- Nghĩa tiếng Việt
- em gái của mẹ (cách gọi của người miền Bắc) hoặc chị em gái của mẹ (cách gọi của người miền Trung và miền Nam)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.