𦀊dai — bền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh; bền, lâu, mãi không thôi, không đứt ra được
U+2600A
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𦀊 (dai, “bền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh; bền, lâu, mãi không thôi, không đứt ra được”) là chữ hình thanh: bộ MỊCH 糸 (dạng viết 糹) (sợi tơ) biểu nghĩa, chữ 夷 (âm Hán Việt “di”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 糸 MỊCH — sợi tơ · #120
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dai · dài · dây · giây · tơ
- Nghĩa tiếng Việt
- bền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh; bền, lâu, mãi không thôi, không đứt ra được— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.