墓mộ
U+5893
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 墓 (mộ, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 莫 (âm Hán Việt “mạc”) biểu âm.
莫 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 莫聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- mộ
- Âm Nôm
- mộ · mô · mồ
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.