塝phẳng — bằng, đều trên bề mặt
U+585D
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 塝 (phẳng, “bằng, đều trên bề mặt”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 旁 (âm Hán Việt “bàn”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- phẳng
- Nghĩa tiếng Việt
- bằng, đều trên bề mặt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.