𬺚trong — nằm ở vị trí giữa, bên trong; như trong suốt, trái với đục
U+2CE9A
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
bao / lồng
Chữ 𬺚 (trong, “nằm ở vị trí giữa, bên trong; như trong suốt, trái với đục”) là chữ hình thanh: bộ LONG 龍 (dạng viết 青) (rồng) biểu nghĩa, chữ 竜 (âm Hán Việt “long”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 龍 LONG — rồng · #212
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trong
- Nghĩa tiếng Việt
- nằm ở vị trí giữa, bên trong; như trong suốt, trái với đục— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.