𬚲tim — cơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể
U+2C6B2
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𬚲 (tim, “cơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (thịt) biểu nghĩa, chữ 心 (âm Hán Việt “tâm”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tim
- Nghĩa tiếng Việt
- cơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.