𬉆lũ — đàn, bọn đông người; mưa nguồn, làm cho nước dâng lên to
U+2C246
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 𬉆 (lũ, “đàn, bọn đông người; mưa nguồn, làm cho nước dâng lên to”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 屡 (âm Hán Việt “lũ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lũ
- Nghĩa tiếng Việt
- đàn, bọn đông người; mưa nguồn, làm cho nước dâng lên to— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.