𪚚trong — chỉ sự chứa, đựng; nằm ở vị trí giữa, bên trong
U+2A69A
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
bao / lồng
Chữ 𪚚 (trong, “chỉ sự chứa, đựng; nằm ở vị trí giữa, bên trong”) là chữ hình thanh: bộ LONG 龍 (rồng) biểu nghĩa, chữ 中 (âm Hán Việt “trung”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 龍 LONG — rồng · #212
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trong
- Nghĩa tiếng Việt
- chỉ sự chứa, đựng; nằm ở vị trí giữa, bên trong— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.