𩯁râu — lông cứng mọc ở cằm, má và mép người đàn ông từ khi đến tuổi trưởng thành hoặc ở mép một số động vật
U+29BC1
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𩯁 (râu, “lông cứng mọc ở cằm, má và mép người đàn ông từ khi đến tuổi trưởng thành hoặc ở mép một số động vật”) là chữ hình thanh: bộ TIÊU 髟 (tóc dài) biểu nghĩa, chữ 婁 (âm Nôm “lâu”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 髟 TIÊU — tóc dài · #190
- Số nét
- 21
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- râu
- Nghĩa tiếng Việt
- lông cứng mọc ở cằm, má và mép người đàn ông từ khi đến tuổi trưởng thành hoặc ở mép một số động vật— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.