瘻rũ — khô héo, buông cành lá xuống; lả người vì kiệt sức
U+763B
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 瘻 (rũ, “khô héo, buông cành lá xuống; lả người vì kiệt sức”) là chữ hình thanh: bộ NẠCH 疒 (bệnh tật) biểu nghĩa, chữ 婁 (âm Nôm “lâu”) biểu âm.
婁 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 婁聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 疒 NẠCH — bệnh tật · #104
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rũ
- Nghĩa tiếng Việt
- khô héo, buông cành lá xuống; lả người vì kiệt sức— Wiktionary tiếng Việt