𩙻bay — di chuyển trên không trung; phất phơ chuyển động theo làn gió
U+2967B
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𩙻 (bay, “di chuyển trên không trung; phất phơ chuyển động theo làn gió”) là chữ hình thanh: bộ PHI (BAY) 飛 (bay) biểu nghĩa, chữ 悲 (âm Hán Việt “bi”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 飛 PHI (BAY) — bay · #183
- Số nét
- 21
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bay
- Nghĩa tiếng Việt
- di chuyển trên không trung; phất phơ chuyển động theo làn gió— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.