𩙳liệng — nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. )
U+29673
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𩙳 (liệng, “nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. )”) là chữ hình thanh: bộ PHI (BAY) 飛 (bay) biểu nghĩa, chữ 令 (âm Hán Việt “linh”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 飛 PHI (BAY) — bay · #183
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- liệng
- Nghĩa tiếng Việt
- nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. )— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.