𧉙trùn — (Miền Trung, miền Nam Việt Nam) Con giun
U+27259
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trái → phải
Chữ 𧉙 (trùn, “(Miền Trung, miền Nam Việt Nam) Con giun”) là chữ hình thanh: bộ TRÙNG 虫 (sâu bọ) biểu nghĩa, chữ 屯 (âm Nôm “dọn”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 虫 TRÙNG — sâu bọ · #142
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trùn · giun
- Nghĩa tiếng Việt
- (Miền Trung, miền Nam Việt Nam) Con giun— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.