𤤰vua — người cai trị một nước (theo chế độ quân chủ, hoặc quân chủ lập hiến)
U+24930
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𤤰 (vua, “người cai trị một nước (theo chế độ quân chủ, hoặc quân chủ lập hiến)”) là chữ hình thanh: bộ NGỌC 玉 (dạng viết 王) (ngọc) biểu nghĩa, chữ 布 (âm Hán Việt “bố”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 玉 NGỌC — ngọc · #96
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vua · bua
- Nghĩa tiếng Việt
- người cai trị một nước (theo chế độ quân chủ, hoặc quân chủ lập hiến)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.