𦁽U+2607D
vướng
Bộ mịch · 14 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ mịch · 14 nét
Bộ mịch · 10 nét
Bộ khẩu · 8 nét
Bộ nhật · 8 nét
Bộ ngọc · 4 nét
Bộ mịch · 10 nét
Bộ ngôn · 12 nét