𠯦U+20BE6
thét · rít
Bộ khẩu · 7 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 7 nét
Bộ đao · 4 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thủy · 8 nét
Bộ ngôn · 11 nét
Bộ sước · 13 nét
Bộ kim · 13 nét