最U+6700
ban · tối · chui · tíu · tõi · túi · tếu · tụi
Bộ quynh · 12 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ quynh · 12 nét
Bộ nhật · 16 nét
Bộ thạch · 13 nét
Bộ khẩu · 11 nét
Bộ thốn · 14 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ mịch · 9 nét