對đỗi
U+5C0D
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰⿱业𦍌寸. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 寸 THỐN — tấc · #41
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- tội · đôi · đối
- Âm Nôm
- đỗi · dối · húi · nhói · nhối · rói · rối · túi · tối · tụi · đói · đôi · đối · đổi
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa