對U+5C0D
đỗi · dối · húi · nhói · nhối · rói · rối · túi · tối · tụi · đói · đôi · đối · đổi
Bộ thốn · 14 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thốn · 14 nét
Bộ quynh · 12 nét
Bộ võng · 13 nét
Bộ nhân · 16 nét