𠰮U+20C2E
chênh · siêng · sành
Bộ khẩu · 8 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 8 nét
Bộ thạch · 10 nét
Bộ ngõa · 10 nét
Bộ thổ · 8 nét
Bộ ngõa · 10 nét
Bộ thạch · 12 nét