𧄵U+27135
rạp
Bộ thảo · 22 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thảo · 22 nét
Bộ thảo · 23 nét
Bộ túc · 20 nét
Bộ trúc · 11 nét
Bộ nhục · 19 nét
Bộ hán · 15 nét
Bộ thủ · 22 nét
Bộ thủ · 22 nét
Bộ thảo · 19 nét