臘chạp — tháng cuối năm âm lịch; lễ cúng tổ tiên vào cuối năm
U+81D8
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 臘 (chạp, “tháng cuối năm âm lịch; lễ cúng tổ tiên vào cuối năm”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 巤 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
巤 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 巤聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chạp · rạp · sáp
- Nghĩa tiếng Việt
- tháng cuối năm âm lịch; lễ cúng tổ tiên vào cuối năm— Wiktionary tiếng Việt