𧄵rạp — nhà làm tạm để che mưa nắng trong hội hè, cưới xin, ma chay; nhà chuyên dùng để biểu diễn văn nghệ
U+27135
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱艹獵. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 22
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rạp
- Nghĩa tiếng Việt
- nhà làm tạm để che mưa nắng trong hội hè, cưới xin, ma chay; nhà chuyên dùng để biểu diễn văn nghệ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.