𩝺U+2977A
nuôi
Bộ thực · 18 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thực · 18 nét
Bộ thực · 30 nét
Bộ thủ · 10 nét
Bộ thực · 15 nét
Bộ túc · 14 nét
Bộ phụ (đồi) · 15 nét
Bộ thảo · 8 nét