蕋U+854B
nhị · nhuỵ
Bộ thảo · 15 nét
Tra ngược theo âm
10 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thảo · 15 nét
Bộ thảo · 16 nét
Bộ nhị · 2 nét
Bộ ngọc · 10 nét
Bộ mộc · 16 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ dặc · 5 nét
Bộ bối · 12 nét