蕋nhị
U+854B
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱艹歮. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- nhị · nhuỵ
- Âm Nôm
- nhị · nhuỵ
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Ví dụ trích dẫn
别身典𨀈落𩔗 蕋逃㐌披朱𠊛情鍾
Biết thân đến bước lạc loài Nhị đào đã bẻ cho người tình chung
— Truyện Kiều · Wiktionary