𨷈U+28DC8
muôn
Bộ môn · 21 nét
Tra ngược theo âm
11 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ môn · 21 nét
Bộ nhựu · 13 nét
Bộ môn · 6 nét
Bộ môn · 6 nét
Bộ môn · 11 nét
Bộ thảo · 15 nét
Bộ môn · 11 nét
Bộ nhất · 3 nét
Bộ môn · 8 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ môn · 12 nét