漫U+6F2B
mặn · man · máng · mướn · mượn · mạn · mằn · mẳn · mớn
Bộ thủy · 14 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủy · 14 nét
Bộ trùng · 12 nét
Bộ thảo · 14 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thổ · 10 nét
Bộ tâm · 9 nét
Bộ viết · 11 nét
Bộ mục · 16 nét