鰻man
U+9C3B
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 鰻 (man, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ NGƯ 魚 (cá) biểu nghĩa, chữ 曼 (âm Nôm “mặn”) biểu âm.
曼 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 曼聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- man
- Âm Nôm
- man
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.